- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
cảm giác lạc thời gian và không gian; cảm giác như lạc vào thời không khác
Tôi có một cảm giác sai lệch thời không.
cảm giác lạc thời gian và không gian; cảm giác như lạc vào chiều không-thời gian khác
Tôi có một cảm giác như bị lạc vào không thời gian.
cảm giác lạc thời gian và không gian; cảm giác như lạc vào thời không khác
Tôi có một cảm giác sai lệch thời không.
cảm giác lạc thời gian và không gian; cảm giác như lạc vào chiều không-thời gian khác
Tôi có một cảm giác như bị lạc vào không thời gian.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác lạc thời gian và không gian; cảm giác như lạc vào thời không khác
cảm giác lạc thời gian và không gian; cảm giác như lạc vào thời không khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.