- 日nhật(mặt trời)
- 王vương(vua, thịnh vượng)
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
thể bùng phát; thể hoạt động mạnh (y học)
Anh ấy mắc bệnh thể vượng.
thể bùng phát; thể hoạt động mạnh (y học)
Anh ấy mắc bệnh thể vượng.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
thể bùng phát; thể hoạt động mạnh (y học)
thể bùng phát; thể hoạt động mạnh (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.