- 居cư(ở, cư trú)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Xuân Liễu (đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912)
Xuân Liễu (đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912)
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Xuân Liễu (đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912)
Xuân Liễu (đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.