- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
hớn hở đắc ý; đắc ý dương dương [thành ngữ]
Gần đây anh ấy rất đắc ý.
hớn hở đắc chí; đắc ý sau thành công [thành ngữ]
hớn hở như cá gặp nước; đắc ý tự đắc [thành ngữ]
hớn hở đắc ý; đắc ý dương dương [thành ngữ]
Gần đây anh ấy rất đắc ý.
hớn hở đắc chí; đắc ý sau thành công [thành ngữ]
hớn hở như cá gặp nước; đắc ý tự đắc [thành ngữ]
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
hớn hở đắc ý; đắc ý dương dương [thành ngữ]
hớn hở đắc ý; đắc ý dương dương [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.