- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
mặt rạng rỡ như gió xuân; vẻ mặt hân hoan [thành ngữ]
Anh ấy luôn tươi cười rạng rỡ.
mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy rạng rỡ.
mặt rạng rỡ như gió xuân; vẻ mặt hân hoan [thành ngữ]
Anh ấy luôn tươi cười rạng rỡ.
mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy rạng rỡ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt rạng rỡ như gió xuân; vẻ mặt hân hoan [thành ngữ]
mặt rạng rỡ như gió xuân; vẻ mặt hân hoan [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.