- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
choáng váng mất phương hướng [thành ngữ]
Tôi bị những vấn đề này làm cho bối rối.
choáng váng mất phương hướng [thành ngữ]
Tôi bị những vấn đề này làm cho bối rối.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
choáng váng mất phương hướng [thành ngữ]
choáng váng mất phương hướng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.