- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
điện thoại thông minh
Tôi có một chiếc điện thoại thông minh.
điện thoại thông minh
Tôi có một chiếc điện thoại thông minh.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
điện thoại thông minh
điện thoại thông minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.