- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]
Anh ấy nắm chắc trí tuệ, mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát của anh ấy.
nắm trí tuệ trong tay; (bóng) thông tuệ xuất chúng [thành ngữ]
Anh ấy rất thông minh, luôn có thể giải quyết vấn đề.
nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]
Anh ấy nắm chắc trí tuệ, mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát của anh ấy.
nắm trí tuệ trong tay; (bóng) thông tuệ xuất chúng [thành ngữ]
Anh ấy rất thông minh, luôn có thể giải quyết vấn đề.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.
nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]
nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.