- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)
Vũ khí bắn cong có thể tấn công mục tiêu từ phía sau vật che chắn.
bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)
Khẩu pháo này có thể bắn cầu vồng.
bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)
Vũ khí bắn cong có thể tấn công mục tiêu từ phía sau vật che chắn.
bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)
Khẩu pháo này có thể bắn cầu vồng.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)
bắn cầu vồng; bắn đạn đạo cong (quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.