- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
thước đo góc vuông; ê-ke
Anh ấy dùng thước ê ke vẽ một góc vuông.
thước đo góc vuông; ê-ke
Anh ấy dùng thước ê ke vẽ một góc vuông.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước đo góc vuông; ê-ke
thước đo góc vuông; ê-ke
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.