- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
radian; độ cong
Độ cong của cây cầu này rất đẹp.
radian; độ cong
Độ cong của cây cầu này rất đẹp.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
radian; độ cong
radian; độ cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.