- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở
Câu chuyện này rất phức tạp.
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
Con đường này rất quanh co.
quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở
Câu chuyện này rất phức tạp.
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
Con đường này rất quanh co.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở
quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.