- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
khoan tay có tay quay; khoan cần
Anh ấy dùng mũi khoan tay để khoan một lỗ trên tường.
khoan tay có tay quay; khoan cần
Anh ấy dùng mũi khoan tay để khoan một lỗ trên tường.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
khoan tay có tay quay; khoan cần
khoan tay có tay quay; khoan cần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.