- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
khúc côn cầu
中用弯曲的棍子和球进行的室外运动yòng wānqū de gùnzi hé qiú jìnxíng de shìwài yùndòng
Anh ấy thích chơi khúc côn cầu.
khúc côn cầu
中用弯曲的棍子和球进行的室外运动yòng wānqū de gùnzi hé qiú jìnxíng de shìwài yùndòng
Anh ấy thích chơi khúc côn cầu.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
khúc côn cầu
khúc côn cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.