- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
đúng sai; phải trái; (bóng) thị phi
Anh ấy có thể phân biệt đúng sai.
phải trái; đúng sai; thiện ác
Chúng ta nên phân biệt đúng sai.
đúng sai; phải trái; (bóng) thị phi
Anh ấy có thể phân biệt đúng sai.
phải trái; đúng sai; thiện ác
Chúng ta nên phân biệt đúng sai.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
đúng sai; phải trái; (bóng) thị phi
đúng sai; phải trái; (bóng) thị phi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.