- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
viết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật
Anh ấy thích dùng bút pháp xuyên tạc khi viết bài.
viết lệch sự thật; bóp méo lịch sử trong văn bản; (văn) khúc bút
Anh ta dùng bút pháp xuyên tạc để che giấu sự thật.
lối viết vòng vo; cố ý né tránh sự thật (trong văn chương)
viết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật
Anh ấy thích dùng bút pháp xuyên tạc khi viết bài.
viết lệch sự thật; bóp méo lịch sử trong văn bản; (văn) khúc bút
Anh ta dùng bút pháp xuyên tạc để che giấu sự thật.
lối viết vòng vo; cố ý né tránh sự thật (trong văn chương)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
viết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật
viết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích dùng lối viết vòng vo khi viết văn.
Anh ấy thích dùng lối viết vòng vo khi viết văn.