- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
khúc nhạc càng cao càng ít người họa theo (tài cao thì ít người hiểu) [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy quá cao siêu, ít người có thể hiểu được.
khúc nhạc càng cao thì càng ít người hòa theo (ý chỉ tác phẩm xuất chúng ít được đại chúng thưởng thức) [thành ngữ]
khúc nhạc càng cao càng ít người họa theo (tài cao thì ít người hiểu) [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy quá cao siêu, ít người có thể hiểu được.
khúc nhạc càng cao thì càng ít người hòa theo (ý chỉ tác phẩm xuất chúng ít được đại chúng thưởng thức) [thành ngữ]
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
khúc nhạc càng cao càng ít người họa theo (tài cao thì ít người hiểu) [thành ngữ]
khúc nhạc càng cao càng ít người họa theo (tài cao thì ít người hiểu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.