- 曰viết(nói, viết)
- 一nhất(một, thêm một lần)
- 乂nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]
Sản phẩm này cần được đổi mới rồi.
thay cũ đổi mới; đổi thế hệ [thành ngữ]
Sản phẩm công nghệ thay đổi thế hệ rất nhanh.
đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]
Sản phẩm này cần được đổi mới rồi.
thay cũ đổi mới; đổi thế hệ [thành ngữ]
Sản phẩm công nghệ thay đổi thế hệ rất nhanh.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]
đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.