- 曰viết(nói, viết)
- 一nhất(một, thêm một lần)
- 乂nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
một canh (đơn vị thời gian ban đêm, khoảng hai giờ)
Anh ấy làm ca đêm, mỗi ca đều phải tuần tra.
một canh (đơn vị thời gian ban đêm, khoảng hai giờ)
Anh ấy làm ca đêm, mỗi ca đều phải tuần tra.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
một canh (đơn vị thời gian ban đêm, khoảng hai giờ)
một canh (đơn vị thời gian ban đêm, khoảng hai giờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.