- 夫phu(người đàn ông, chồng)
- 曰viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
thay thế; đổi; thay thế bằng; chuyển đổi
中用一个东西代替另一个东西yòng yī ge dōngxi dàitì lìng yī ge dōngxi
Chúng ta có thể thay thế từ này.
thay thế; đổi; thay thế bằng; chuyển đổi
中用一个东西代替另一个东西yòng yī ge dōngxi dàitì lìng yī ge dōngxi
Chúng ta có thể thay thế từ này.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay thế; đổi; thay thế bằng; chuyển đổi
thay thế; đổi; thay thế bằng; chuyển đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.