- 夫phu(người đàn ông, chồng)
- 曰viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
diễn viên dự phòng; người thay thế vai diễn (trong sân khấu)
diễn viên dự phòng; người thay thế vai diễn (trong sân khấu)
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
diễn viên dự phòng; người thay thế vai diễn (trong sân khấu)
diễn viên dự phòng; người thay thế vai diễn (trong sân khấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.