- 夫phu(người đàn ông, chồng)
- 曰viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
người thay thế; diễn viên đóng thế; bản sao
中代替某人做事或出现的人dàitì mǒurén zuòshì huò chūxiàn de rén
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
中代替某人进行危险工作或出演的人dàitì mǒu rén jìnxíng wēixiǎn gōngzuò huò chūyǎn de rén
người thế thân; diễn viên đóng thế; bản sao
người thay thế; diễn viên đóng thế; bản sao
中代替某人做事或出现的人dàitì mǒurén zuòshì huò chūxiàn de rén
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
中代替某人进行危险工作或出演的人dàitì mǒu rén jìnxíng wēixiǎn gōngzuò huò chūyǎn de rén
người thế thân; diễn viên đóng thế; bản sao
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
người thay thế; diễn viên đóng thế; bản sao
người thay thế; diễn viên đóng thế; bản sao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中代替本人出现或演出的人dàitì běnrén chūxiàn huò yǎnchū de rén
người thay thế; diễn viên đóng thế; bản sao
中代替别人做某事的人dàitì biérén zuò mǒushì de rén
Anh ấy thay mặt đi họp.
con dê tế thần; vật thế thân chịu tội
中代替某人承受责任或痛苦的人dàitì mǒurén chéngshòu zérèn huò téngtòng de rén
Anh ấy đã trở thành vật tế thần.
con dê tế thần; người chịu tội thay
中代替某人承受痛苦、责任或危险的人dàitì mǒurén chéngshòu téngtòng、zérèn huò wēixiǎn de rén
Anh ấy đã trở thành người thế thân.
ứng cử dự phòng; thay thế; dự bị
中代替某人做事或出现的人dàitì mǒurén zuòshì huò chūxiàn de rén
Anh ấy đã tìm một người thay thế.
中代替本人出现或演出的人dàitì běnrén chūxiàn huò yǎnchū de rén
người thay thế; diễn viên đóng thế; bản sao
中代替别人做某事的人dàitì biérén zuò mǒushì de rén
Anh ấy thay mặt đi họp.
con dê tế thần; vật thế thân chịu tội
中代替某人承受责任或痛苦的人dàitì mǒurén chéngshòu zérèn huò téngtòng de rén
Anh ấy đã trở thành vật tế thần.
con dê tế thần; người chịu tội thay
中代替某人承受痛苦、责任或危险的人dàitì mǒurén chéngshòu téngtòng、zérèn huò wēixiǎn de rén
Anh ấy đã trở thành người thế thân.
ứng cử dự phòng; thay thế; dự bị
中代替某人做事或出现的人dàitì mǒurén zuòshì huò chūxiàn de rén
Anh ấy đã tìm một người thay thế.