- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
âm trầm nhất; giọng bass
Đây là âm thấp nhất.
âm thấp nhất; âm trầm nhất
âm thấp nhất; âm trầm nhất
Anh ấy đã hát nốt thấp nhất.
âm trầm nhất; giọng bass
Đây là âm thấp nhất.
âm thấp nhất; âm trầm nhất
âm thấp nhất; âm trầm nhất
Anh ấy đã hát nốt thấp nhất.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
âm trầm nhất; giọng bass
âm trầm nhất; giọng bass
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.