- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
ưu ái; thiên vị; yêu thích đặc biệt
ưu ái; thiên vị; yêu thích đặc biệt
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
ưu ái; thiên vị; yêu thích đặc biệt
ưu ái; thiên vị; yêu thích đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.