- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
cao nhất; tối cao
中高度最大的;没有超过的gāodù zuì dà de; méiyǒu chāoguò de
cao nhất; tối cao
中程度最大的;等级或地位最上面的chéngdù zuì dà de; děngjí huòzhě dìwèi zuì shàngmiàn de
Tòa án tối cao.
cực; tối cao; quá (mức)
比较级别或数量中最大的;超过一般的程度
cao nhất; tối cao
中高度最大的;没有超过的gāodù zuì dà de; méiyǒu chāoguò de
cao nhất; tối cao
中程度最大的;等级或地位最上面的chéngdù zuì dà de; děngjí huòzhě dìwèi zuì shàngmiàn de
Tòa án tối cao.
cực; tối cao; quá (mức)
比较级别或数量中最大的;超过一般的程度
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao nhất; tối cao
cao nhất; tối cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là tòa nhà cao nhất.
Đây là tòa nhà cao nhất.