- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
nốt cao nhất; giọng cao nhất; âm vực cao nhất
Cô ấy có thể hát nốt cao nhất.
nốt cao nhất; âm cao nhất
Cô ấy đã hát đến nốt cao nhất.
nốt cao nhất; âm cao nhất
nốt cao nhất; giọng cao nhất; âm vực cao nhất
Cô ấy có thể hát nốt cao nhất.
nốt cao nhất; âm cao nhất
Cô ấy đã hát đến nốt cao nhất.
nốt cao nhất; âm cao nhất
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
nốt cao nhất; giọng cao nhất; âm vực cao nhất
nốt cao nhất; giọng cao nhất; âm vực cao nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.