- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
một chút; đôi phần
Tôi hơi mệt một chút.
có một chút; hơi một chút
một chút; đôi phần
Tôi hơi mệt một chút.
có một chút; hơi một chút
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
một chút; đôi phần
một chút; đôi phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.