- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được
Chứng khoán có giá là một loại tài sản tài chính.
chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được
Chứng khoán có giá là một loại tài sản tài chính.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được
chứng khoán có giá trị; chứng khoán lưu thông được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.