- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
Làm việc gì cũng phải có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
Làm việc gì cũng phải có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn nhất định phải làm việc này đến nơi đến chốn.
Bạn nhất định phải làm việc này đến nơi đến chốn.