- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
Làm việc gì cũng phải có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
Làm việc gì cũng phải có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc có đầu có cuối.
Anh ấy làm việc có đầu có cuối.