- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
cố tình; cố ý; chủ tâm
中故意地做某事;有目的地进行gùyì de zuò mǒushì;yǒu mùdì de jìnxíng
Anh ấy cố ý giúp đỡ bạn.
có ý định; có chủ tâm; có lòng
中有意图;想要做某事yǒu yìtú; xiǎng yào zuò mǒu shì
Anh ấy có lòng giúp đỡ tôi.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cố tình; cố ý; chủ tâm
中故意地做某事;有目的地进行gùyì de zuò mǒushì;yǒu mùdì de jìnxíng
Anh ấy cố ý giúp đỡ bạn.
có ý định; có chủ tâm; có lòng
中有意图;想要做某事yǒu yìtú; xiǎng yào zuò mǒu shì
Anh ấy có lòng giúp đỡ tôi.
có ý định; muốn
中想要做某事;有打算xiǎng yào zuò mǒu shì; yǒu dǎsuàn
Anh ấy có ý định giúp đỡ bạn.
chu đáo; tỉ mỉ; ân cần
中关心别人、体贴周到的guānxīn biérén、tǐtiē zhōudào de
Anh ấy là một người chu đáo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cố tình; cố ý; chủ tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
có ý định; muốn
中想要做某事;有打算xiǎng yào zuò mǒu shì; yǒu dǎsuàn
Anh ấy có ý định giúp đỡ bạn.
chu đáo; tỉ mỉ; ân cần
中关心别人、体贴周到的guānxīn biérén、tǐtiē zhōudào de
Anh ấy là một người chu đáo.