- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
中为了某个目的而故意做某事wèile mǒuges mùdì érguòyì zuò mǒushì
Tôi đặc biệt chuẩn bị quà cho bạn.
cố ý; có chủ ý; có ý định
中故意地、有目的地做某事gùyì de、yǒu mùdì de zuò mǒu shì
Tôi đặc biệt chuẩn bị cho bạn.
cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
中为了某个目的而故意做某事wèile mǒuges mùdì érguòyì zuò mǒushì
Tôi đặc biệt chuẩn bị quà cho bạn.
cố ý; có chủ ý; có ý định
中故意地、有目的地做某事gùyì de、yǒu mùdì de zuò mǒu shì
Tôi đặc biệt chuẩn bị cho bạn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.