- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có gan; dũng cảm; dám làm
中敢做某事;有勇气;不害怕gǎn zuò mǒushì; yǒu yǒngqì; búhàipà
Anh ấy rất có gan.
có gan; dám làm
中有勇气去做某事;敢于行动yǒu yǒngqì qù zuò mǒushì; gǎnyú xíngdòng
Anh ấy rất có dũng khí.
có gan; dũng cảm; dám làm
中敢做某事;有勇气;不害怕gǎn zuò mǒushì; yǒu yǒngqì; búhàipà
Anh ấy rất có gan.
có gan; dám làm
中有勇气去做某事;敢于行动yǒu yǒngqì qù zuò mǒushì; gǎnyú xíngdòng
Anh ấy rất có dũng khí.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
có gan; dũng cảm; dám làm
có gan; dũng cảm; dám làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
có gan; dám làm
中有胆量;敢做难的事yǒu dǎnliàng; gǎn zuò nán de shì
Anh ấy rất dũng cảm.
có gan; dám làm
中有胆量;敢做难的事yǒu dǎnliàng; gǎn zuò nán de shì
Anh ấy rất dũng cảm.