- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Căn cứ vào đó; xét điều này; vì lẽ đó
Vì vậy, chúng ta phải thay đổi kế hoạch.
với nhận thức đó; do đó; xét vì điều này
Vì vậy, chúng ta phải hành động.
Căn cứ vào đó; xét điều này; vì lẽ đó
Vì vậy, chúng ta phải thay đổi kế hoạch.
với nhận thức đó; do đó; xét vì điều này
Vì vậy, chúng ta phải hành động.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Căn cứ vào đó; xét điều này; vì lẽ đó
Căn cứ vào đó; xét điều này; vì lẽ đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.