- 亡vong(mất, trốn)
- 月nguyệt(mặt trăng)
- 王vương(vua, đất)
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
nhìn biển mà than thở vì bất lực trước việc lớn [thành ngữ]
Đối mặt với nhiều công việc như vậy, tôi chỉ có thể than thở vì không đủ khả năng.
thở dài bất lực trước biển rộng (cảm thấy bất lực trước nhiệm vụ quá lớn) [thành ngữ]
Đối mặt với nhiều công việc như vậy, tôi chỉ có thể than thở vì bất lực.
nhìn biển mà than thở vì bất lực trước việc lớn [thành ngữ]
Đối mặt với nhiều công việc như vậy, tôi chỉ có thể than thở vì không đủ khả năng.
thở dài bất lực trước biển rộng (cảm thấy bất lực trước nhiệm vụ quá lớn) [thành ngữ]
Đối mặt với nhiều công việc như vậy, tôi chỉ có thể than thở vì bất lực.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
nhìn biển mà than thở vì bất lực trước việc lớn [thành ngữ]
nhìn biển mà than thở vì bất lực trước việc lớn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.