- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
sáng không chắc còn đến tối; tình cảnh nguy khốn [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang trong tình trạng bấp bênh.
sáng không giữ được tối (tình cảnh nguy hiểm, không biết sống chết lúc nào) [thành ngữ]
Cuộc sống của họ đang trong tình trạng nguy kịch.
sáng không giữ được đến tối; sống trong tình cảnh bấp bênh, không biết ngày mai ra sao [thành ngữ]
sáng không chắc còn đến tối; tình cảnh nguy khốn [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang trong tình trạng bấp bênh.
sáng không giữ được tối (tình cảnh nguy hiểm, không biết sống chết lúc nào) [thành ngữ]
Cuộc sống của họ đang trong tình trạng nguy kịch.
sáng không giữ được đến tối; sống trong tình cảnh bấp bênh, không biết ngày mai ra sao [thành ngữ]
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
sáng không chắc còn đến tối; tình cảnh nguy khốn [thành ngữ]
sáng không chắc còn đến tối; tình cảnh nguy khốn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bây giờ anh ấy sống lay lắt từng ngày.
Bây giờ anh ấy sống lay lắt từng ngày.