- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
sáng ra lệnh, chiều đã đổi (chính sách thay đổi xoành xoạch) [thành ngữ]
Chính phủ thay đổi chính sách liên tục, khiến người dân không biết phải làm sao.
sáng ra lệnh, chiều đã đổi (chính sách thay đổi xoành xoạch) [thành ngữ]
Chính phủ thay đổi chính sách liên tục, khiến người dân không biết phải làm sao.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
sáng ra lệnh, chiều đã đổi (chính sách thay đổi xoành xoạch) [thành ngữ]
sáng ra lệnh, chiều đã đổi (chính sách thay đổi xoành xoạch) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.