- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
người hành hương; kẻ triều bái thánh địa
Những người hành hương đi đến thánh địa.
người hành hương; kẻ triều bái thánh địa
Những người hành hương đi đến thánh địa.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người hành hương; kẻ triều bái thánh địa
người hành hương; kẻ triều bái thánh địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.