- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
hành hương lên núi, dâng hương tại chùa
Họ đi hành hương và thắp hương.
hành hương lên núi, dâng hương tại chùa
Họ đi hành hương và thắp hương.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hành hương lên núi, dâng hương tại chùa
hành hương lên núi, dâng hương tại chùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.