- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
中希望或盼望某事会发生xīwàng huò pànwàng mǒushì huì fāshēng
Tôi có kỳ vọng cao vào bạn.
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
中强烈希望某事会发生qiángliè xīwàng mǒushì huì fāshēng
Tôi mong bạn có thể đến.
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
中希望或盼望某事会发生xīwàng huò pànwàng mǒushì huì fāshēng
Tôi có kỳ vọng cao vào bạn.
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
中强烈希望某事会发生qiángliè xīwàng mǒushì huì fāshēng
Tôi mong bạn có thể đến.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mong mỏi; kỳ vọng
中希望某事会发生或某人会做某事xīwàng mǒushì huì fāshēng huò mǒurén huì zuò mǒushì
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
liệu trước; dự liệu đến
中对某事可能发生的想象或预测duì mǒushì kěnéng fāshēng de xiǎngxiàng huò yùcè
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào bạn.
mong mỏi; kỳ vọng
中希望某事会发生或某人会做某事xīwàng mǒushì huì fāshēng huò mǒurén huì zuò mǒushì
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
liệu trước; dự liệu đến
中对某事可能发生的想象或预测duì mǒushì kěnéng fāshēng de xiǎngxiàng huò yùcè
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào bạn.