- 亡vong(mất, trốn)
- 月nguyệt(mặt trăng)
- 王vương(vua, đất)
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
thất vọng; mất hy vọng
Tôi rất thất vọng về anh ấy.
thất vọng; tuyệt vọng
中感到很失望;不相信或不希望gǎndào hěn shīwàng;búxiāngxìn huò búxīwàng
chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu
中感到失望;没有期望的事物实现gǎndào shīwàng、méiyǒu qīwàng de shìwù shíxiàn
thất vọng; mất hy vọng
Tôi rất thất vọng về anh ấy.
thất vọng; tuyệt vọng
中感到很失望;不相信或不希望gǎndào hěn shīwàng;búxiāngxìn huò búxīwàng
chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu
中感到失望;没有期望的事物实现gǎndào shīwàng、méiyǒu qīwàng de shìwù shíxiàn
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
thất vọng; mất hy vọng
thất vọng; mất hy vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi rất thất vọng về anh ấy.
Tôi rất thất vọng về anh ấy.