- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
trông mong; hi vọng; trông cậy
中期待;希望某事会发生qīdài; xīwàng mǒushì huì fāshēng
Tôi hy vọng anh ấy có thể thành công.
trông cậy vào; hi vọng vào
中希望得到;寄托期待在某人或某事上xīwàng huòqǔ; jìtuō qīdài zài mǒurén huò mǒushì shang
Tôi trông cậy bạn có thể đến.
trông mong; hi vọng; trông cậy
中期待;希望某事会发生qīdài; xīwàng mǒushì huì fāshēng
Tôi hy vọng anh ấy có thể thành công.
trông cậy vào; hi vọng vào
中希望得到;寄托期待在某人或某事上xīwàng huòqǔ; jìtuō qīdài zài mǒurén huò mǒushì shang
Tôi trông cậy bạn có thể đến.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
trông mong; hi vọng; trông cậy
trông mong; hi vọng; trông cậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.