- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời hạn; giới hạn thời gian
中规定的时间范围或最后完成的时间guīdìng de shíjiān fànwéi huò zuìhòu wánchéng de shíjiān
Thời hạn của dự án này là hai năm.
kỳ hạn; thời hạn
中规定完成某事的最后时间guīdìng wánchéng mǒushì de zuìhòu shíjiān
hạn chót; thời hạn cuối cùng
thời hạn; giới hạn thời gian
中规定的时间范围或最后完成的时间guīdìng de shíjiān fànwéi huò zuìhòu wánchéng de shíjiān
Thời hạn của dự án này là hai năm.
kỳ hạn; thời hạn
中规定完成某事的最后时间guīdìng wánchéng mǒushì de zuìhòu shíjiān
hạn chót; thời hạn cuối cùng
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
thời hạn; giới hạn thời gian
thời hạn; giới hạn thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中规定完成某事的最后时间guīdìng wánchéng mǒushì de zuìhòu shíjiān
Thời hạn của dự án này là tuần sau.
中规定完成某事的最后时间guīdìng wánchéng mǒushì de zuìhòu shíjiān
Thời hạn của dự án này là tuần sau.