- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn bị giấu kín, không biết gì cả.
bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn bị giấu kín, không biết gì cả.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ]
bị bưng bít thông tin; mù tịt; không hay biết gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.