- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
không phải là không được; cũng có thể chấp nhận được [thành ngữ]
Ý tưởng này cũng được.
không phải là không được; cũng có thể chấp nhận được [thành ngữ]
Ý tưởng này cũng được.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
không phải là không được; cũng có thể chấp nhận được [thành ngữ]
không phải là không được; cũng có thể chấp nhận được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.