- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
dây thần kinh ngoại biên; thần kinh ngoại vi
Dây thần kinh ngoại biên là một phần của hệ thần kinh.
dây thần kinh ngoại biên; thần kinh ngoại vi
Dây thần kinh ngoại biên là một phần của hệ thần kinh.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
dây thần kinh ngoại biên; thần kinh ngoại vi
dây thần kinh ngoại biên; thần kinh ngoại vi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.