- 糸mịch(sợi tơ)
- 龶(chỉ sự)(phần trên chỉ búi tơ thô chưa nhuộm)
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
giản dị; mộc mạc; chất phác
Cô ấy ăn mặc rất giản dị.
giản dị; mộc mạc; đơn giản
giản dị; mộc mạc; chất phác
Cô ấy thích cuộc sống giản dị.
giản dị; mộc mạc; chất phác
Cô ấy ăn mặc rất giản dị.
giản dị; mộc mạc; đơn giản
giản dị; mộc mạc; chất phác
Cô ấy thích cuộc sống giản dị.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
giản dị; mộc mạc; chất phác
giản dị; mộc mạc; chất phác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giản dị; mộc mạc; chất phác
giản dị; mộc mạc; chất phác