- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
dịch máy; dịch tự động
Công nghệ dịch máy phát triển rất nhanh.
dịch máy; dịch tự động
Công nghệ dịch máy phát triển rất nhanh.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
dịch máy; dịch tự động
dịch máy; dịch tự động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.