- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
nhà ga sân bay
Nhà ga sân bay rất lớn.
nhà ga sân bay
Nhà ga sân bay rất lớn.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nhà ga sân bay
nhà ga sân bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.