- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe máy; mô tô; (khẩu) đầu máy xe lửa
中用汽油或电力驱动的两轮交通工具yòng qìyóu huò diànlì qūdòng de liǎng lún jiāotōng gōngjù
Anh ấy đang lái một chiếc xe máy.
đầu máy xe lửa; (khẩu) khó chịu; phiền phức
中拉动火车车厢的动力车lādòng huǒchē chēxiāng de dònglì chē
Chiếc đầu máy này đã cũ rồi.
xe máy; mô tô; (khẩu) đầu máy xe lửa
中用汽油或电力驱动的两轮交通工具yòng qìyóu huò diànlì qūdòng de liǎng lún jiāotōng gōngjù
Anh ấy đang lái một chiếc xe máy.
đầu máy xe lửa; (khẩu) khó chịu; phiền phức
中拉动火车车厢的动力车lādòng huǒchē chēxiāng de dònglì chē
Chiếc đầu máy này đã cũ rồi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe máy; mô tô; (khẩu) đầu máy xe lửa
xe máy; mô tô; (khẩu) đầu máy xe lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xe máy; xe gắn máy (Đài Loan)
中两轮或三轮的小汽车,用汽油或电力驱动liǎng lún huò sān lún de xiǎo qìchē, yòng qìyóu huò diànlì qūdòng
Anh ấy đi xe máy đi làm.
(lóng, Đài) khó chịu; bực bội; khó ưa
中令人厌烦;难以相处的lìngrén yànfán; nányǐ xiāngchǔ de
Người này rất khó chịu.
(khẩu, Đài) quái thật!; chán thật!; xe máy; đầu máy xe lửa
中表示惊讶、厌烦或不满的感叹词biǎoshì jīngyà、yànfán huò búmǎn de gǎntànci
Chết tiệt! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
xe máy; xe gắn máy (Đài Loan)
中两轮或三轮的小汽车,用汽油或电力驱动liǎng lún huò sān lún de xiǎo qìchē, yòng qìyóu huò diànlì qūdòng
Anh ấy đi xe máy đi làm.
(lóng, Đài) khó chịu; bực bội; khó ưa
中令人厌烦;难以相处的lìngrén yànfán; nányǐ xiāngchǔ de
Người này rất khó chịu.
(khẩu, Đài) quái thật!; chán thật!; xe máy; đầu máy xe lửa
中表示惊讶、厌烦或不满的感叹词biǎoshì jīngyà、yànfán huò búmǎn de gǎntànci
Chết tiệt! Tôi quên mang chìa khóa rồi.